Camry 2.5 G

Giới thiệu

 

Camry 2.5 G

 

Đẳng cấp sang trọng mới.

 


 

Đơn giá: 1.164.000.000 VNĐ (Số tự động 6 cấp)

 

 

Sau 6 năm thành công với hơn 8.000 chiếc xe hiệu Camry được bán ra thị trường, công ty Toyota Việt Nam lại vừa giới thiệu loại xe “Camry mới - dẫn hướng thành công” gồm hai loại Camry 3.0V và Camry 2,4G với giá bán 58.000 USD và 46.000 USD.

 

Thế hệ Camry mới này được thiết kết rất bắt mắt với lưới tản nhiệt mới, hệ thống đèn trước và sau dùng công nghệ HID, LED mới, sang trọng và hiệu quả cao, bánh xe cỡ lớn hơn với mâm đúc 16 inch. Nội thất của xe có các thiết kế mới gồm bảng điều khiển ốp gỗ, khoá mã động cơ, ghế da, chiếu sáng khi mở cửa, ghế lái điều khiển điện (3.0V), riêng loại 2.4G, lần đầu tiên được trang bị hệ thống điều hoà nhiệt độ tự động.

Động cơ sử dụng hệ thống van biến thiên thông minh (VVTi) nay được lắp cho cả hai loại xe và khiến cho chiếc 3.0V 6 máy tăng công suất từ 184 lên 212 sức ngựa, cũng ở loại 3.0V này, hộp số tự động 4 cấp được thay thế bằng hộp số 5 cấp giúp tiết kiệm nhiên liệu và vận hành êm ái hơn.

Hệ thống an toàn của Camry mới - dẫn hướng thành công bao gồm phanh ABS (chống bó cứng khi phanh gấp) EBD (chia lực phanh điện tử), túi khí cho người ngồi phía trước.

Với bốn màu đen, xanh lá cây đậm, trắng và ghi hồng, Toyota dự định sẽ bán được 100 xe mỗi tháng.

 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAMRY
2.5Q
2.5G
2.0E
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể
(Dài x Rộng x Cao)
mm
4.825 x 1.825 x 1.470
 
 
Chiều dài cơ sở mm
2.080 x 1.525 x 1.210
 
 
Khoảng sáng gầm xe mm
2.775
 
 
Trọng lượng không tải kg
1.480 - 1.490
 
1.445
Trọng lượng toàn tải kg
2.000
 
 
ĐỘNG CƠ
Kiểu
2AR-FE
 
1AR-FE
VVT-i
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
 
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Dung tích công tác cc
2494
 
1998
Công suất tối đa (SAE Net) Hp/rp
178 / 6.000
 
145 / 6.000
Mô men xoắn tối đa (SAE Net) kg.m/rpm
231 / 4.100
 
190/ 4.000
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity
L
70
 
 
Vận tốc tối đa 
Km
210
 
 
Tiêu chuẩn khí xả  
Euro 4
 
 
Hộp số   
Tự động 6 cấp 
 
Tự động 4 cấp 
Hệ thống treo
Trước
MacPherson với thanh cân bằng
 
 
Sau
Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng
 
 
Lốp xe   
215/55R17
 
215/60R16
NGOẠI THẨT
 
 
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
HID, dạng thấu kính
 
 
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều 
 
 
Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS  
 
 
Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt  
 
Chỉ tự động tắt
Đèn sương mù trước  
 
 
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện
 
 
Gập điện
Tự động
 
Tích hợp đèn báo rẽ 
 
 
Cùng màu thân xe
 
 
Tự động điều chỉnh khi lùi xe
Không
 
Nhớ vị trí
Không
 
Đèn báo phanh trên cao   
 
 
Gạt mưa   
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
 
 
Sưởi kính sau  
 
 
Ăng ten in trên kính  
 
 
NỘI THẤT
Tay lái  Kiểu 
4 chấu, bọc da, ốp gỗ 
4 chấu, bọc da
 
Nút bấm tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin 
 
Điều chỉnh
4 hướng (Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí) 
4 hướng (Chỉnh tay) 
 
Trợ lực
Điện
 
 
TIỆN ÍCH
Hàng ghế trước Trượt - Ngả lưng ghế
Chỉnh điện
 
Chỉnh tay
Nhớ vị trí ghế người lá
Có (2 Vị trí)
Không
 
Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước
 
Không
Đệm đỡ lưng người lái
 
Không
Hàng ghế sau Ngả lưng ghế
Có (Chỉnh điện)
Không
 
Rèm che nắng phía sau  
Có (Chỉnh điện)
 
Không
Rèm che nắng bên hông  
Có (Chỉnh tay)
Không
Hệ thống điều hòa   
Tự động, 3 vùng độc lập
Tự động, 2 vùng độc lập
 
Hệ thống âm thanh  
DVD màn hình cảm ứng, 6 loa, AUX/USB, kết nối Bluetooth, điện thoải rảnh tay
CD 6 đĩa, 6 loa, AUX/USB
 
Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm  
Không
 
Hệ thống chống trộm  
 
 
Khóa cửa từ xa  
 
 
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt
 
 
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 
 
Phanh
Trước
Đĩa thông gió
 
 
Sau
Đĩa
 
 
Cảm biến lùi   
 
 
Cảm biến góc  
 
Không
AN TOÀN THỤ ĐỘNG
Cột lái tự đổ   
 
 
Cấu trúc giảm chấn thương cổ  
 
 

 Tại Việt Nam Toyota Camry mới sẽ có 3 màu cho khách hàng lựa chọn. 

Màu Bạc (1D4)

camry

Màu đen (218)camry

Màu nâu vàng (4R0)camry

Video giới thiệu